Bỏ qua tới nội dung
  1. Trang chủ
  2. Đời sống Nhật Bản
  3. Chia sẻ kinh nghiệm sống ở Nhật

Tiếng Nhật đi xin việc baito

09/09/2015SatoLượt xem 1.542Trả lời 0
電話や面接でよくある質問。(でんわやめんせつでよくあるしつもん):
Những câu hỏi thường gặp trong gọi điện phỏng vấn.

1, お名前は。(おなまえは): Bạn tên là gì?
わたしはAです。Tôi tên là A.
Hoặc. わたくしはAともうします。

2、おいくつですか。 Bạn bao nhiêu tuổi?
今年私は18歳です。(ことしわたしは18さいです。) :Năm nay tôi 18 tuổi.

3, 出身はどちらですか。(しゅっしんはどちらですか): Bạn sinh ra ở đâu?
ベトナムから参りました。(ベトナムからまいりました。) tôi đến từ Việt Nam.
Hoặc: ベトナムからきました。

4、学生ですか。(がくせいですか。): Bạn là sinh viên có phải không?
はい、私は留学生です。(はい、わたしはりゅうがくせいです。)
Tôi là du học sinh.

5,学校はどちらですか。(がっこうはどちらですか。) : Trường học bạn ở đâu?
学校は新宿区にあります。(がっこうはしんじゅくくにあります。): Trường học ở shinjuku.

6, どの時間帯がご希望ですか。(どのじかんたいがごきぼうはですか。): Thời gian bạn muốn làm việc.
Hoặc: 勤務時間の希望はありますか。(きんむじかんのきぼうはありますか。)
午前6時から10時までしたいです。(ごぜん6じから10じまでしたいです): Tôi muốn làm việc từ 6h đến 10h sáng.

7, ご自宅はどちらですか。(ごじたくはどちらですか。): Nhà bạn ở đâu?
最寄り駅はどちらですか。(もよりえきはどちらですか。): Bạn ở gần ga nào?
自宅は大久保駅の近くにあります。(じたくはおおくぼえきのちかくにあります): nhà tôi ở gần ga okubo.

8, 店までどうやって来ますか。(みせまでどうやってきますか): Bạn đến cửa hàng bằng cách nao?
電車で来ます。(でんしゃできます。): Tôi đi bằng tàu điện.

9, 漢字は分かりますか。(かんじはわかりますか。): Bạn có hiểu kanji không?
ちょっとわかります。100時ぐらい。một chút. Khoảng 100 chữ.

10, アルバイトの経験はありますか。(アルバイトのけいけんはありますか。): Bạn có kinh nghiệm đi làm thêm chưa?
まだ、したことがありません。Chưa, chưa từng làm ở đâu?

11, 何のためにアルバイトをしますか。(なんのためにアルバイトをしますか。): Bạn lanm thêm để làm gì?
学費と生活費を出すためにアルバイトをします。(がくひとせいかつひをだすためにアルバイトをします。): Đi làm thêm để đóng học phí và sinh hoạt phí.

12, どうしてこの店で働きたいと思いましたか。(どうしてこのみせではたらきたいとおもいましたか。) Tại sao bạn muốn làm việc ở quán này?
皆さんに色々なことを勉強したいですから。(みなさんにいろいろなことを勉強したいですから。) : Tôi muốn được học hỏi nhiều thứ từ mọi người.

13, 一週間に何時間ぐらい働けましすか。(いっしゅうかんになんじかんぐらいはたらけますか。): Một tuần bạn có thể làm được bao nhiêu thời gian.
一週間に28時間働けます。(いっしゅうかんに28じかんはたらけます。): Một tuần tôi có thể làm 28 tiếng.

14, 何曜日に働けますか。(なんようびにはたらけますか。): Một tuần làm được ngày nào?
何曜日でも働けます。(なんようびでもはたらけます。) Ngày nào cũng có thể.

15, この仕事を長く続けられますか。(このしごとをながくつづけますか。) Bạn có thể làm lâu dài được không?
できます:được.

16, いつから出勤できますか。(いつからしゅっきんできますか。): khi nào bạn có thể bắt đầu.
よかったら、すぐ出勤できます。(よかったら、すぐしゅっきんできます): nếu được thì ngay lập tức có thể.



(sưu tầm từ internet)

Bình luận (0)

Số điện thoại, email, link sẽ được tự ẩn.

Đặt nickname

Nickname và logo hiện cạnh bình luận của bạn. Đổi được trong trang Tài khoản.

Việc làm đang tuyển

Xem tất cả

Đăng nhập / Đăng ký

Nhận mã đăng nhập qua Email:

Đồng ý với chính sách bảo mật