Từ vựng tiếng Nhật về các khoa khám bệnh trong bệnh viện

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm - Chia sẻ' bắt đầu bởi guest, 8/5/16.

  1. guest

    guest Well-Known Member

    Tham gia:
    11/7/15
    Bài viết:
    433
    Đã được thích:
    8
    Các bạn du học sinh Nhật Bản, tu nghiệp sinh khi sinh sống, học tập, làm việc tại Nhật đang làm việc, thực tập tại bệnh viện, hay không may phải vào bệnh viện khám bệnh thì chú ý khoa với các từ vựng dưới đây nhé!!!

    (ないか-naika): Nội khoa

    [​IMG]

    整形外科 (せいけいげか-seikeigeka/ 外科 (げか-geka): Chỉnh hình ngoại khoa/ Ngoại khoa
    [​IMG]
    胃腸科 (いちょうか-ichou ka): Khoa dạ dày, ruột
    [​IMG]
    小児科 (しょうにか-shouni ka): Khoa nhi
    [​IMG]
    産婦人科 (さんふじんか-sanfujin ka): Khoa phụ sản
    [​IMG]
    婦人科 (ふじんか- fujinka): Phụ khoa
    [​IMG]
    耳鼻科 (じびか: jibika/ 耳鼻咽喉科 (じびいんこうか-jibiinkouka): Khoa tai mũi họng
    [​IMG]
    眼科 (がんか-ganka): Khoa mắt
    [​IMG]
    皮膚科 (ひふか-hifu ka): Khoa da liễu
    [​IMG]
    泌尿器科 (ひにょうきか-hinyouka): Khoa tiết niệu
    [​IMG]
    (しか-shika): Nha khoa
    [​IMG]
    男性科 (だんせいか-dansei ka): Nam khoa
    [​IMG]

    Nguồn: sekovn.com
XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.