Hướng dẫn làm HS xin Visa Vĩnh trú tại Nhật

Sato

Administrator
Thành viên BQT
Nguồn: Facebook

Điều kiện để xin visa vĩnh trú

1. Đối với visa kỹ sư là phải sinh sống ở nhật trên 10 năm. Trong đó tối thiểu năm năm đi làm
2. Không vi phạm pháp luật, nộp thuê, bảo hiểm đầy đủ
3. Có kinh tế ổn định
4. Có lợi ích cho nhật
1. 永住許可申請書 1通
Đơn xin visa vĩnh trú in trên mạng
2. 写真(縦4cm×横3cm) 1葉
Ảnh chân dung 1 tấm (dưới 16 tuổi không cần ảnh)
3. 理由書 1通
Giấy lý do xin vĩnh trú 1 bản
4. 身分関係を証明する次のいずれかの資料(申請人の在留資格が「家族滞在」の方の場合に提出が必要となります。)
Giấy tờ chứng nhận mối quan hệ sẽ cần 1 trong những giấy sau đây(giấy này dành cho người có visa gia đình chuyển sang vĩnh trú)
(1) 戸籍謄本(全部事項証明書) 1通
Bản sao hộ gia đình 1 bản
(2) 出生証明書 1通
Giấy khai sinh 1 bản 1 bản
(3) 婚姻証明書 1通
Giấy đăng ký kết hôn 1 bản
(4) 認知届の記載事項証明書 1通
Giấy chứng nhận các hạng mục được nêu trong giấy xác nhận 1 bảng
(5) 上記(1)~(4)に準ずるもの
Giấy tờ Tương tự với (1) - (4) ở trên
5. 申請人を含む家族全員(世帯)の住民票 適宜
Giấy cư trú cho cả gia đình bao gồm cả người nộp đơn giấy này xin ở shiyakusho
※ 個人番号(マイナンバー)については省略し,他の事項については省略のないものとするようお願いします。
※ Chú ý là phải lược bỏ mã số cá nhân, còn tất cả các mục khác phải được ghi trong giấy
6. 申請人又は申請人を扶養する方の職業を証明する次のいずれかの資料
Một trong các tài liệu sau đây nhằm xác nhận nghề nghiệp của người nộp đơn hoặc người phụ thuộc của người nộp đơn
(1) 会社等に勤務している場合
Trường hợp làm công ty
在職証明書 1通
Giấy chứng nhận làm việc 1 bản xin ở công ty
(2) 自営業等である場合
Trường hợp tự kinh doanh
a 確定申告書控えの写し 1通
bảng sao tờ khai thuế 1 bản
b 営業許可書の写し(ある場合) 1通
giấy phép kinh doanh (nếu có) 1 bản
7. 直近(過去5年分)の申請人及び申請人を扶養する方の所得及び納税状況を証明する資料
Tài liệu xác nhận thu nhập và tình trạng nộp thuế của người nộp đơn trong thời gian gần nhất(5 năm ) và người phụ thuộc của người nộp đơn
(1) 住民税の納付状況を証明する資料
Giấy tờ chứng minh nôp thuế cư trú
ア 直近5年分の住民税の課税(又は非課税)証明書及び納税証明書(1年間の総所得及び納税状況が記載されたもの)各1通
A. Một bản sao của mỗi giấy chứng nhận thuế (hoặc miễn thuế) và giấy chứng nhận nộp thuế trong 5 năm qua (trong đó mô tả tổng thu nhập và tình trạng nộp thuế trong một năm) mỗi năm , mỗi loại 1 bản giấy này xin ở shiyakusho。
※ tùy vào mỗi shi có shi thì giấy chứng nhận thuế thị dân và giấy chứng nhận nộp thuế cùng ghi trên 1 tờ, nhưng có shi lại chia làm 2 bản khắp nhau.
※nếu shiyakusho không cho giấy chứng nhận của 5 năm thì chỉ cần xin số giấy chứng nhận nhiều nhất có thể
※ ngoài ra, nếu vì lý do chuyển chỗ ở, về nước vv mà không xin được đầy đủ thì hãy liên hệ với cục xuất nhập cảnh nới gần
(2) 国税の納付状況を証明する資料
Tài liệu xác nhận tình trạng nộp thuế quốc gia xin ở sở thuế
※Loại này có nhiều loại nên nhớ là xin 納税証明書(その3)
(3) その他
Giấy tờ cần thiết khác
次のいずれかで,所得を証明するもの giấy tờ chứng minh thu nhập sau đây
a 預貯金通帳の写し
Bản sao sổ tiết kiệm và tiền gửi
b 上記aに準ずるもの 適宜
giấy tờ tương tự như mục
trưởng hợp mình thì nộp giấy gensen 5 năm
8.過去2年間の公的年金の納付状況を証明する資料(ア)~(エ)のいずれか
Bất kỳ tài liệu nào trong mục từ (a) đến (d) mà có thể xác nhận tình trạng chi trả lương hưu công trong hai năm gần đây
(ア)年金記録に係る「被保険者記録照会回答票」及び「被保険者記録照会(納付Ⅰ及び納付Ⅱ」(年金事務所発行)
(A) "Mẫu phản hồi liên quan đến hồ sơ người được bảo hiểm" và "Bản tham chiếu liên quan đến hồ sơ người được bảo hiểm (thanh toán I và thanh toán II" liên quan đến hồ sơ hưu trí (do văn phòng hưu trí phát hành)
(イ)年金定期便(全期間の年金記録情報が表示されているもの)(ハガキタイプは不可)
(B) Dịch vụ hưu trí định kỳ(nekin teikibin) (giấy tờ có thông tin hồ sơ lương hưu cho toàn bộ thời gian ) ( không chấp nhận loại bằng bưu thiếp)
(ウ)ねんきんネットの「各月の年金記録」の印刷画面(過去2年間の、国民年金の加入期間があれば、その期間を含む)
(C) In màn hình "Hồ sơ lương hưu hàng tháng" trên Nenkin Net (bao gồm cả thời gian tham gia lương hưu quốc gia trong hai năm qua, nếu có)
(エ)過去2年間に、国民年金に加入している(していた)場合、国民年金保険料支払い領収書のコピー
(D) Bản sao biên lai thanh toán phí bảo hiểm hưu tríquốc gia nếu bạn đã (hoặc đã) đăng ký nhận lương hưu quốc gia trong hai năm gần đây.
※ nhớ lấy bút đen xóa phần mã số nenkin
9.過去2年間の公的医療保険の納付状況を証明する資料(ア)~(エ)該当するもの全部
Tất cả Các tài liệu xác nhận tình trạng thanh toán của bảo hiểm y tế công trong hai năm qua từ mục(a) - (d)
(ア)(家族全員分の)国民健康保険被保険者証コピー
A) Bản sao thẻ Bảo hiểm Y tế Quốc dân (cho cả gia đình)
(イ)(家族全員分の)健康保険被保険者証コピー
(B) Bản sao thẻ bảo hiểm y tế (cho cả gia đình)
(ウ)過去2年間に国民健康保険に加入している(していた)場合、国民健康保険料(税)納付証明書
(C) Giấy chứng nhận thanh toán phí Bảo hiểm Y tế Quốc gia (thuế) nếu bạn đã (đã) tham gia (đã) Bảo hiểm Y tế Quốc gia trong hai năm qua.
(エ)過去2年間に国民健康保険に加入している(していた)場合、国民健康保険料(税)支払い領収書のコピー
(D) Nếu bạn đã (hoặc đã) tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc gia trong hai năm qua, một bản sao biên lai thanh toán phí Bảo hiểm Y tế Quốc gia (thuế).
Lưu ý nếu bạn tham gia shakaihoken trên 2 năm thì chỉ cần bản sao thẻ bảo hiểm y tế hiện tại
※ nhớ lấy bút đen xóa phần mã số bảo hiểm
9 申請人資産を証明する次のいずれかの資料
Một trong những tài liệu sau đây mà có thể xác nhận tài sản của người nộp đơn
(1) 預貯金通帳の写し 適宜
Giấy chứng nhận số dư tài khoản xin ở ngân hàng
(2) 不動産の登記事項証明書 1通
Giấy tờ liên quan đến bất động sản nếu có giấy này xin ở Phòng các vấn đề pháp lý houmukyoku
10 パスポート 提示
Hộ chiếu
11 在留カード12 身元保証に関する資料
Thẻ ngoại kiều
(1) 身元保証書
Giấy chứng nhận người bảo lãnh (có mẫu sẵn ở trên mạng)
(2) 身元保証人に係る次の資料
Giấy tờ liên quan đến người bảo lãnh
次のa~cを提出してください。
Hãy nộp những giấy tờ từ mục a đến c
a 職業を証明する資料
giấy chứng nhận nghề nghiệp
b 直近(過去1年分)の所得を証明する資料
giấy chứng nhận thu nhập 1 năm
住民税の課税証明書,源泉徴収票の写し等
Ví dụ như Giấy chứng nhận nộp thuế cư tru, bản sao giấy gensen
c 住民票 1通
giấy cư trú 1 bản
※ 個人番号(マイナンバー)については省略してください。
Nhớ lượt bỏ phần mã số cá nhân
12. 我が国への貢献に係る資料(※ある場合のみで結構です。)
Nếu có bằng khen, giấy giới thiệu từ công ty thì càng tôt
13. 了解書 1通
Thư đồng ý 1 bản ※ giấy này có thể in trên mạng

スクリーンショット 2022-04-20 15.34.51.png
 

Thống kê

Chủ đề
844
Bài viết
1,597
Thành viên
3,361
Thành viên mới nhất
BfhdgfHumeHold
Top